Sunday Oliseh

Sunday Oliseh
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sunday Ogochukwu Oliseh
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Tiền vệ
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1989–1990 Julius Berger
1990–1994 RFC Liège 75 (3)
1994–1995 Reggiana 29 (1)
1995–1997 1. FC Köln 54 (4)
1997–1999 Ajax Amsterdam 54 (8)
1999–2000 Juventus F.C. 8 (0)
2000–2004 Borussia Dortmund 53 (1)
2003–2004 → VfL Bochum (cho mượn)[1][2] 32 (1)
2005–2006 K.R.C. Genk 16 (0)
Tổng cộng 321 (18)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
1993–2002 Nigeria 63 (4)
Sự nghiệp quản lý
Năm Đội
2007 Eupen (giám đốc thể thao)
2008–2009 Verviétois
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Sunday Ogorchukwu Oliseh (sinh ngày 14 tháng 4 năm 1974 tại Abavo, Delta State) là một cựu cầu thủ bóng đá người Nigeria chơi vị trí tiền vệ.

Sự nghiệp cầu thủ

Thiên về thể lực, kỹ thuật vị trí tiền vệ trung tâm, Oliseh chơi cho các câu lạc bộ Ajax Amsterdam, Borussia Dortmund (2 giai đoạn) và Juventus

Oliseh đã thi đấu 63 trận đấu quốc tế và ghi 4 bàn cho Nigeria, và đã tham gia thi đấu ở 19941998. Oliseh cũng tham gia cùng đội tuyển Olympic Nigeria tại 1996 và đoạt huy chương vàng.

Anh đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu ở vòng bảng vào lưới Tây Ban Nha tại World Cup 98, giúp Nigeria thắng 3-2.

Đời tư

Hai em trai là Azubuike và Egutu, cũng tham gia bóng đá chuyên nghiệp.

Chú thích

  1. ^ “Bochum release Oliseh”. BBC Sport. ngày 1 tháng 3 năm 2004. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Bennett, Mark (ngày 28 tháng 4 năm 2004). “Ruhr treat for Bochum”. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2010.

Liên kết ngoài

  • Sunday Oliseh tại fussballdaten.de (tiếng Đức)
Đội hình Nigeria
  • x
  • t
  • s
Đội hình Nigeria Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1994
  • GK Agbonavbare
  • GK Agu
  • GK Rufai
  • DF Eguavoen
  • DF Iroha
  • DF Keshi
  • DF Okafor
  • DF Uche
  • DF Semitoje
  • DF Ugbade
  • MF Adepoju
  • MF Ederma
  • MF Finidi
  • MF Okocha
  • MF Oliha
  • MF Oliseh
  • FW Amokachi
  • FW Amunike
  • FW Ekoku
  • FW Ikpeba
  • FW Siasia
  • FW Yekini
  • Huấn luyện viên: Westerhof
Nigeria
  • x
  • t
  • s
Đội hình NigeriaGiải bóng đá vô địch thế giới 1994
  • 1 Rufai
  • 2 Eguavoen
  • 3 Iroha
  • 4 Keshi
  • 5 Uche
  • 6 Nwanu
  • 7 George
  • 8 Oliha
  • 9 Yekini
  • 10 Okocha
  • 11 Amunike
  • 12 Siasia
  • 13 Ezeugo
  • 14 Amokachi
  • 15 Oliseh
  • 16 Agu
  • 17 Ikpeba
  • 18 Ekoku
  • 19 Emenalo
  • 20 Okafor
  • 21 Adepoju
  • 22 Agbonavbare
  • Huấn luyện viên: Westerhof
Nigeria
  • x
  • t
  • s
Đội hình bóng đá nam NigeriaThế vận hội Mùa hè 1996 – Huy chương Vàng
  • 1 E. Babayaro
  • 2 C. Babayaro
  • 3 West
  • 4 Kanu
  • 5 Uche
  • 6 Amunike
  • 7 Babangida
  • 8 Oruma
  • 9 Fatusi
  • 10 Okocha
  • 11 Ikpeba
  • 12 Obafemi
  • 13 Lawal
  • 14 Amokachi
  • 15 Oliseh
  • 16 Obiekwu
  • 17 Oparaku
  • 18 Joseph
  • Huấn luyện viên: Bonfrere
Nigeria
  • x
  • t
  • s
Đội hình NigeriaGiải bóng đá vô địch thế giới 1998
  • 1 Rufai
  • 2 Oparaku
  • 3 Babayaro
  • 4 Kanu
  • 5 Uche
  • 6 West
  • 7 Finidi
  • 8 Adepoju
  • 9 Yekini
  • 10 Okocha
  • 11 Lawal
  • 12 W. Okpara
  • 13 Babangida
  • 14 Amokachi
  • 15 Oliseh
  • 16 Okafor
  • 17 Eguavoen
  • 18 Oruma
  • 19 Iroha
  • 20 Ikpeba
  • 21 G. Okpara
  • 22 Baruwa
  • Huấn luyện viên: Milutinović
Nigeria
  • x
  • t
  • s
Đội hình NigeriaÁ quân Cúp bóng đá châu Phi 2000
  • 1 Shorunmu
  • 2 Okunowo
  • 3 Babayaro
  • 4 Kanu
  • 5 Iyenemi
  • 6 West
  • 7 Finidi
  • 8 Adepoju
  • 9 Akpoborie
  • 10 Okocha
  • 11 Lawal
  • 12 Egbo
  • 13 Babangida
  • 14 Amunike
  • 15 Oliseh
  • 16 Sodje
  • 17 Aghahowa
  • 18 Chukwu
  • 19 Akwuegbu
  • 20 Ikpeba
  • 21 Okpara
  • 22 Akanji
  • Huấn luyện viên: Bonfrere
Nigeria
Bản mẫu:Đội hình Nigeria tại Cúp bóng đá châu Phi 2002